Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 4 (Global Success) - Đề số 1 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 4 (Global Success) - Đề số 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 4 (Global Success) - Đề số 1 (Có đáp án)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - ĐỀ 1 MÔN: TIẾNG ANH 4 GLOBAL SUCCESS A. LISTENING I. Listen to the sounds and choose the correct words. 1. A. farmer B. factory C. nurse 2. A. long B.round C. farm 3 A. wash B.clothes C.watch . 4 A. cinema B.go C.cook II.. Listen and choose the correct pictures. B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Choose the correct answers. 9. _______do you watch TV? - I watch TV in the evening. A. Where B. When C. How When do you wash the dishes? A. I wash the dishes in the evening. B. I wash the dishes in the morning. C. I wash the dishes in the afternoon. Where does he work? A. He works in a factory. B. He works on a farm. C. He works in a hospital. Where does he go on Saturdays? A. He goes to the sports centre. B. He goes to the shopping centre. C. He goes to the cinema. III. Read and complete the passage. Use the given words. ^/office worker nursing home policeman nurse Hello, my name is Emma. I am 9 years old. I am a student. My mother is a (20) . She works in a (21) ______________________. My mother loves to take care of old people. My father is a (22)_______________________. He helps protect the town. My older sister is an (23) _____________. She works in an office. They all love their jobs. IV. Rearrange the words to make correct sentences. 24. long/ She/ hair/ has/./ ____________________________________. 25. morning/ What/ do/ you/ in/ do/ the/?/ ____________________________________. He goes to the shopping centre. (Anh ấy đến trung tâm mua sắm.) => Chọn C 8. Bài nghe: Where do you live? (Bạn sống ở đâu vậy?) I live on a busy street. (Tôi sống ở một con phố đông đúc.) => Chọn A B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Choose the correct answers. (Chọn đáp án đúng.) 9. Câu trả lời mang nội dung về thời gian, việc làm nên ở câu hỏi ta dùng “When”. When do you watch TV? - I watch TV in the evening. (Bạn xem TV vào khi nào? - Tôi xem TV vào buổi tối.) => Chọn B 10. Trong câu hỏi, khi đã có sự xuất hiện của trợ động từ (trong trường hợp này là trợ động từ “does”) thì động từ chính trong câu trở về dạng nguyên thể với tất cả mọi ngôi. Where does she go on Sundays? => Chọn C 11. Cấu trúc câu hỏi ai đó làm gì vào khoảng thời gian nhất định: What + do/does + S + do + thời gian? What does he do on Saturdays? - He does yoga. (Anh ấy làm gì vào mỗi thứ Bảy? - Anh ấy tập yoga.) => Chọn A (Khi nào bạn rửa bát?) I wash the dishes in the evening. (Tôi rửa bát vào buổi tối.) => Chọn A 8. Where does he work? (Anh ấy làm việc ở đâu?) He works in a hospital. (Anh ấy làm việc ở một bệnh viện.) => Chọn C 9. Where does he go on Saturdays? (Anh ấy đi đâu vào mỗi Chủ Nhật?) He goes to the sports centre. (Anh ấy đi đến trung tâm thể thao.) => Chọn A III. Read and complete the passage. Use the given words. (Đọc và hoàn thành đoạn văn. Dùng những từ cho sẵn.) Đoạn văn hoàn chỉnh: Hello, my name is Emma. I am 9 years old. I am a student. My mother is a (20) nurse. She works in a (21) nursing home. My mother loves to take care of old people. My father is a (22) policeman. He helps protect the town. My older sister is an (23) office worker. She works in an office. They all love their jobs. Tạm dịch: Xin chào, tên tôi là Emma. Tôi 9 tuổi. Tôi là một học sinh. Mẹ tôi là một y tá. Bà ấy làm việc trong một viện dưỡng lão. Mẹ tôi rất thích chăm sóc người già. Bố tôi là một cảnh sát. Ông ấy giúp bảo vệ thị trấn. Chị gái tôi là nhân viên văn phòng. Chị ấy làm việc trong một văn phòng. Họ đều yêu thích công việc của mình. IV. Rearrange the words to make correct sentences. (Sắp xếp những từ thành các câu đúng.) 24. long/ She/ hair/ has/./ She has long hair. (Cô ấy có mái tóc dài.)
File đính kèm:
de_thi_giua_hoc_ki_2_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_de_s.docx