Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 4 (Global Success) - Đề số 3 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 4 (Global Success) - Đề số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 4 (Global Success) - Đề số 3 (Có đáp án)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 - ĐỀ 3 MÔN: TIẾNG ANH 4 GLOBAL SUCCESS A. LISTENING Listen and choose True or False. 1. Can you roller skate? True False 2. Lucy’s birthday is in January. True False 3. What do you do on Fridays? True False 4.1 have breakfast at 7 o’clock. True False 5.1 want a big birthday cake in my birthday True False party. B. VOCABULARY & GRAMMAR I. Look and match. A. listen to music 6. B. February 7. C. ride a horse 8. D. juice 9. E. go to school 10. II. Choose the correct answers to complete the sentences. 11. My mother’s birthday is _____March. A. ten fifteen B. nine o'clock C. ten o'clock IV. Rearrange the words to make correct sentences. 21. at/ I/ get/ six/ thirty./ up _______________________________________. 22. They/ friends./ are/ new/ my _______________________________________. 23. I/ to/ Mondays/ music/ listen/ on _______________________________________. 24. the/ guitar?/ friend/ Can/ play/ your _______________________________________. 25. to/ time/ you/ go/ school?/ What/ do _______________________________________. ---------------THE END---------------- ĐÁP ÁN 1. F 2. F 3. T 4. T 5. T 6. E 7. A 8. D 9. B 10. C 11. B 12. A 13. C 14. B 15. A 16. A 17. C 18. C 19. B 20. C 21. I get up at six thirty. 22. They are my new friends. 23. I listen to music on Mondays. 24. Can your friend play the guitar? 25. What time do you go to school? LỜI GIẢI CHI TIẾT A. LISTENING Listen and choose True or False. (Nghe và chọn Đúng hoặc Sai.) Cấu trúc hỏi ai đó có thể làm gì hay không: Can + S + V nguyên thể? Can you ride a bike? (Bạn có thể đi xep đạp không?) Chọn C. 14. Đọc câu trả lời có đề cập đến “juice” - là một loại đồ uống. Vậy nên câu hỏi cũng sẽ đề cập đến đồ uống. What do you want to drink? - I want some juice. (Bạn muốn uống gì? - Tớ muốn chút nước ép.) Chọn . 15. Với các ngày trong tuần, ta dung kèm giới từ “on”. What do you do on Sundays? (Bạn làm gì vào những ngày Chủ Nhật?) Chọn A. III. Read and choose the correct answers. (Đọc và chọn đáp án đúng.) Hello, my name is Mai. I am a pupil at Trung Vuong Primary School. Every day, I get up at six fifteen. I wash my face and clean my teeth. Then I have breakfast at six thirty. I go to school at six forty-five. I have lunch at school. I have dinner at home at seven twenty-five. I do my homework and go to bed at ten o'clock. Tạm dịch: Xin chào, tôi tên là Mai. Tôi là học sinh tại trường tiểu học Trưng Vương. Hàng ngày, tôi thức dậy lúc sáu giờ mười lăm. Tôi rửa mặt và đánh răng. Sau đó tôi ăn sáng lúc sáu giờ ba mươi. Tôi đến trường lúc sáu giờ bốn mươi lăm. Tôi có bữa ăn trưa tại trường. Tôi ăn tối ở nhà lúc bảy giờ hai mươi lăm. Tôi làm bài tập về nhà và đi ngủ lúc mười giờ. 16. What time does Mai get up? (Mai thức dậy lúc mấy giờ?) Thông tin: Every day, I get up at six fifteen. (Hàng ngày, tôi thức dậy lúc sáu giờ mười lăm.) Chọn A. 17. What time does Mai have breakfast? (Mai ăn sáng lúc mấy giờ?) 21. I get up at six thirty. (Tôi thức dậy lúc 6 rưỡi.) 22. They are my new friends. (Họ là những người bạn mới của tôi.) 23. I listen to music on Mondays. (Tôi nghe nhạc vào những ngày thứ Hai.) 24. Can your friend play the guitar? (Bạn của cậu có thể chơi đàn ghi-ta không?) 25. What time do you go to school? (Mấy giờ bạn đến trường?)
File đính kèm:
de_thi_giua_hoc_ki_1_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_de_s.docx