Đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 3 (Global Success) - Đề số 5 (Có đáp án)

docx 7 trang thúy lê 28/12/2024 530
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 3 (Global Success) - Đề số 5 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 3 (Global Success) - Đề số 5 (Có đáp án)

Đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh Lớp 3 (Global Success) - Đề số 5 (Có đáp án)
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - ĐỀ 5
 MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
I. Odd one out.
1.
A. bed
B. cupboard
C. bedroom
D. wardrobe
2.
A. cycling
B. reading
C. morning
D. skipping
3.
A. dog
B. doll
C. ship
D. truck
II. Choose the correct word to complete the sentences.
1. There (is / are) a wardrobe in the bedroom.
2. I have four (robot/ robots)
3. Nam (have/ has) two balls.
4. He is (playing/ listening) to music.
5. How many (toy/ toys) do you have?
III. Match. V. Read and answer questions.
My name is Linda. I have a lot of pets. This is my cats. It is on the chair. That is my dog. It is 
playing in the yard. I also have two colorful parrots. They are in the cage. They are very cute. 
I also have six rabbits. They are in the garden.
1. Where is the cat?
2. What is the dog doing?
3. How many parrots does Linda have?
4. How many rabbits does Linda have?
 ---------------THE END---------------- truck (n): xe tải
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ một loài động vật, các phương án còn lại đều là những 
danh từ chỉ những loại đồ chơi.
II. Choose the correct word to complete the sentences.
(Chọn từ đúng để hoàn thành các câu.)
1.
Cấu trúc nói có đồ vật gì đó (số ít).
There is + a/an + danh từ số ít.
There is a wardrobe in the bedroom.
(Có một cái tủ quần áo ở trong phòng ngủ.)
2.
Đối với những danh từ đếm được, từ 2 trở lên được coi là số nhiều, nên sau số đếm phải là 
danh từ ở dạng số nhiều.
I have four robots.
(Tôi có 4 con người máy.)
3.
“Nam” là tên của 1 người, là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít của câu, nên động từ chính trong câu cần 
được chia.
Nam has two balls.
(Nam có 2 quả bóng.)
4.
Cấu trúc nói ai đó đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn:
S + to be + V-ing.
Listen to music: nghe nhạc
He is listening to music.
(Anh ấy đang nghe nhạc.)
5.
Cấu trúc hỏi số lượng của danh từ đếm được:
How many + danh từ số nhiều + do/does + S + have?
How many toys do you have?
(Cậu có bao nhiêu món đồ chơi?) V. Read and answer questions.
(Đọc và trả lời những câu hỏi.)
My name is Linda. I have a lot of pets. This is my cats. It is on the chair. That is my dog. It is 
playing in the yard. I also have two colorful parrots. They are in the cage. They are very cute. I 
also have six rabbits. They are in the garden.
Tạm dịch:
Tên tôi là Linda. Tôi có rất nhiều thú cưng. Đây là con mèo của tôi. Nó đang ở trên ghế. Kia là 
con chó của tôi. Nó đang chơi ngoài sân. Tôi cũng có hai con vẹt đầy màu sắc nữa. Chúng 
đang ở trong lồng. Chúng rất dê thương. Tôi còn có sáu con thỏ. Chúng đang ở trong vườn.
1. Where is the cat? (Con mèo đang ở đâu?)
=> It is on the chair. (Nó đang ở trên ghế.)
Thông tin: This is my cats. It is on the chair. (Đây là con mèo của tôi. Nó đang ở trên ghế.)
2. What is the dog doing? (Con chó đang làm gì?)
=> It is playing (in the yard). (Nó đang chơi (ở ngoài sân).)
Thông tin: That is my dog. It is playing in the yard. (Kia là con chó của tôi. Nó đang chơi 
ngoài sân.)
3. How many parrots does Linda have? (Linda có bao nhiêu con vẹt?)
=> She has two parrots. (Cô ấy có 2 con vẹt.)
Thông tin: I also have two colorful parrots. (Tôi cũng có hai con vẹt đầy màu sắc nữa.)
4. How many rabbits does Linda have? (Linda có bao nhiêu con thỏ?)
=> She has six rabbits. (Cô ấy có 6 con thỏ.)
Thông tin: I also have six rabbits. (Tôi còn có sáu con thỏ.)

File đính kèm:

  • docxde_thi_cuoi_ki_2_mon_tieng_anh_lop_3_global_success_de_so_5.docx