Đề thi cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 3 (Global Success) - Đề số 6 (Có đáp án)

docx 8 trang thúy lê 25/12/2024 612
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 3 (Global Success) - Đề số 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 3 (Global Success) - Đề số 6 (Có đáp án)

Đề thi cuối kì 1 môn Tiếng Anh Lớp 3 (Global Success) - Đề số 6 (Có đáp án)
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 - ĐỀ 6
 MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
 A. LISTENING
 I. Listen and tick.
II. Listen and number. 3. I like _____.
A. cook
B. cooks
C. cooking
4. _______go to the library.
A. Lets
B. Let’s
C. Let
V. Read and complete. Use the given words.
 play chat dancing They
Hi, my name’s Anna. I’m nine years old. This is my school bag. It’s brown. This is
my ruler. It’s blue. I have three pencils. (1) _____________are yellow. I like swimming and
(2) _________. At break time, I often (3)_________badminton and (4)__________with my
friends. This is my school. It’s very nice.
VI. Rearrange the words to make correct sentences.
1. teacher, / is / This / my / Ms Hoa
2. hobby / What / your / is
 . ■ . ?
3. and / I / pencil case / pencil / have / a / a
4. time / What / do / break / do / at / you
________________________________________________?
5. an / Do / have/ eraser / you
 ?
 ---------------THE END ---------------- Bài nghe:
1. Do you have a pencil case?
Yes, I do.
(Bạn có hộp bút không?
Tớ có.)
2. What’s your hobby?
Swimming.
(Sở thích của bạn là gì vậy?
Là bơi lội.)
3. Hi. I’m Linh. I play volleyball at breaktime.
(Xin chào, tớ là Linh. Tớ chơi bóng chuyền trong giờ giải lao.)
4. What colour is it?
My eraser is yellow.
(Màu gì đây?
Cục tẩy của tớ màu vàng.)
II. Listen and number.
(Nghe và đánh số.)
1. I like drawing.
Me too. Let’s go to the art room.
(Tớ thích vẽ.
Tớ cũng thế. Cùng đến phòng vẽ đi.)
2. Open you mouth.
(Há miệng ra nào.)
3. May I open the book?
Yes, you can.
(Em mở sách ra được không ạ?
Được.)
4. Ben, that’s Ms Hoa.
Hello Ms Hoa.
(Ben, đó là cô Hoa đấy.
Em chào cô Hoa ạ.)
III. Listen and circle.
(Nghe và khoanh tròn.)
1. Let’s go to the playground. (Đây là ngôi trường của bạn phải không?
Đúng vậy.)
V. Choose the correct answer.
(Chọn đáp án đúng.)
1.
Chủ ngữ “they” trong câu đi kèm động từ to be “are”.
What colour are they?
(Chúng có màu gì?)
=> Chọn A
2.
Trong câu hỏi có động từ chính ta cần dùng trợ động từ. Trong câu này trợ động từ đi kèm 
với “you” là “do”.
What do you do at breaktime?
(Bạn làm gì vào giờ giải lao?)
=> Chọn A
3.
like + V-ing: thích làm gì
I like cooking.
(Tôi thích nấu ăn.)
=> Chọn C
4.
Let’s + động từ nguyên thể: rủ ai đó cùng làm gì
Let’s go to the library.
(Cùng đi đến thư viện đi.)
=> Chọn B
VI. Read and complete. Use the given words.

File đính kèm:

  • docxde_thi_cuoi_ki_1_mon_tieng_anh_lop_3_global_success_de_so_6.docx